Isobutylen lưu huỳnh hóa
Tổng quan sản phẩm
Thông tin sản phẩm
MV321 là chất lỏng dầu trong suốt màu vàng nhạt, có tính cực áp và chống mài mòn nổi bật, tính tan trong dầu và độ ổn định cấu trúc tốt. Đây là phụ gia cốt lõi cho các công thức dầu bánh răng, đồng thời phù hợp với dầu thủy lực chống mài mòn và các sản phẩm dầu nhờn khác.
Xem tất cả Phụ gia chống mài mòn & cực áp
Đặc tính
Lợi ích chính
- Khả năng chống mài mòn tốt trong điều kiện cực áp
- Tan tốt trong dầu, phù hợp với các hệ dầu gốc
- Độ ổn định nhiệt tốt ở nhiệt độ cao
- Khả năng tương thích tốt với nhiều phụ gia
Dữ liệu kỹ thuật
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị điển hình | Đơn vị | Phương pháp thử |
|---|---|---|---|
| Ngoại quan | Chất lỏng màu vàng nhạt | Quan sát bằng mắt | |
| Khối lượng riêng (20℃ ) | 990-1100 | kg/m³ | ASTM D4052 |
| Độ nhớt động học (100℃ ) | 2.0-4.0 | mm²/s | ASTM D445 |
| Điểm chớp cháy (COC) | ≥90 | °C | ASTM D92 |
| Tính tan trong dầu | Trong suốt, không có kết tủa | Quan sát bằng mắt | |
| Hàm lượng nước | ≤0.1 | % | ASTM D95 |
| Tạp chất cơ học | ≤0.05 | % | ASTM D4807 |
| Hàm lượng lưu huỳnh | 38-46 | % | ASTM D2622 |
| Ăn mòn đồng,5,121℃ 3h | ≤4 | % | ASTM D130 |
Đóng gói & giao hàng
Đóng gói
Khối lượng tịnh:200Kg/thùng
Sử dụng & bảo quản
Ghi chú kỹ thuật
Liều dùng khuyến nghị: 0.3%-5.0%
Lưu trữ và vận chuyển: Tuân thủ SH/T 0164 và SDS của sản phẩm khi lưu trữ, vận chuyển, bốc dỡ và sử dụng. Không dễ cháy, không gây nổ, không ăn mòn. Nhiệt độ lưu trữ tối đa ≤ 75℃ ; lưu trữ dài hạn ≤ 45℃ .
Tài liệu kỹ thuật
Tài liệu sản phẩm
Các tệp PDF bên dưới giữ nguyên ngôn ngữ gốc; bản dịch trên trang có thể được cập nhật khi có tài liệu chính thức.
-
TDS
MV321 TDS
Isobutylen lưu huỳnh hóa / Phụ gia chống mài mòn & cực áp


